ra ràng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả chim non, đặc biệt là chim bồ câu, đã mọc đủ lông, sắp có thể bay được: Từ này dùng để chỉ giai đoạn phát triển khi chim con đã phát triển gần như đầy đủ bộ lông, chuẩn bị cho việc rời tổ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chim bồ câu ra ràng. (Chim bồ câu con đã mọc đủ lông.)
- Đàn chim sẻ trong tổ đã ra ràng, sắp tập bay. (Đàn chim sẻ con trong tổ đã mọc đủ lông, sắp tập bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa mở rộng (ít dùng): Có thể dùng để ví von, ám chỉ một sự việc, kế hoạch đã được chuẩn bị đầy đủ, sắp sửa được thực hiện.
- Dự án đã ra ràng, chỉ chờ ngày khởi công. (Dự án đã được chuẩn bị chu đáo, chỉ chờ ngày khởi công.)
Biến thể và từ gần giống
- Cứng cáp: (tính từ) khỏe mạnh, vững vàng (thường dùng cho người hoặc động vật non).
- Trưởng thành: (tính từ) đã phát triển đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
- Đủ lông đủ cánh: (thành ngữ) đã phát triển đầy đủ, có đủ khả năng (thường dùng cho người hoặc chim).
Thành ngữ liên quan
- "Nuôi cho ra ràng": Chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi trưởng thành, cứng cáp.
- Bà ngoại tần tảo nuôi mấy anh em tôi cho ra ràng. (Bà ngoại vất vả chăm sóc cho mấy anh em chúng tôi đến khi trưởng thành.)
- Nói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông: Chim bồ câu ra ràng.