ra ràng

Học thuật
Thân thiện
ra ràng

Chim bồ câu con đã ra ràng và đang tập bay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả chim non, đặc biệt chim bồ câu, đã mọc đủ lông, sắp có thể bay được: Từ này dùng để chỉ giai đoạn phát triển khi chim con đã phát triển gần như đầy đủ bộ lông, chuẩn bị cho việc rời tổ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chim bồ câu ra ràng. (Chim bồ câu con đã mọc đủ lông.)
    • Đàn chim sẻ trong tổ đã ra ràng, sắp tập bay. (Đàn chim sẻ con trong tổ đã mọc đủ lông, sắp tập bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (ít dùng): Có thể dùng để von, ám chỉ một sự việc, kế hoạch đã được chuẩn bị đầy đủ, sắp sửa được thực hiện.
    • Dự án đã ra ràng, chỉ chờ ngày khởi công. (Dự án đã được chuẩn bị chu đáo, chỉ chờ ngày khởi công.)
Biến thể từ gần giống
  • Cứng cáp: (tính từ) khỏe mạnh, vững vàng (thường dùng cho người hoặc động vật non).
  • Trưởng thành: (tính từ) đã phát triển đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Đủ lông đủ cánh: (thành ngữ) đã phát triển đầy đủ, đủ khả năng (thường dùng cho người hoặc chim).
Thành ngữ liên quan
  • "Nuôi cho ra ràng": Chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi trưởng thành, cứng cáp.
    • ngoại tần tảo nuôi mấy anh em tôi cho ra ràng. ( ngoại vất vả chăm sóc cho mấy anh em chúng tôi đến khi trưởng thành.)
ra ràng

Chim bồ câu con đã ra ràng và đang tập bay.

  1. Nói chim con thường thường chim bồ câu, mọc đủ lông: Chim bồ câu ra ràng.